university of texas

university of texas

A student walks across the sunny campus of the University of Texas.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Đại học Texas: "University of Texas" tên của một hệ thống các trường đại học công lập lớn tại tiểu bang Texas, Hoa Kỳ, trong đó nổi bật nhất là chi nhánh chính đặt tại thành phố Austin. Đây một trong những trường đại học hàng đầu về nghiên cứu giảng dạy.

dụ sử dụng
  • (Đại học Texas tại Austin nổi tiếng với các chương trình kỹ thuật.)
  • ( ấy đã được nhận vào Đại học Texas để học thạc sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "University of Texas System": Hệ thống Đại học Texas, bao gồm nhiều chi nhánh như Austin, Dallas, Arlington, San Antonio.
    • The University of Texas System has over 200,000 students. (Hệ thống Đại học Texas hơn 200.000 sinh viên.)
  • "UT Austin": Tên viết tắt thông dụng cho chi nhánh chính.
    • UT Austin is known for its Longhorns football team. (UT Austin nổi tiếng với đội bóng bầu dục Longhorns.)
Biến thể từ gần giống
  • UT (viết tắt): Chỉ chung cho Đại học Texas hoặc một chi nhánh cụ thể.
    • I'm studying at UT. (Tôi đang học tại UT.)
  • Texas A&M University: Một trường đại học công lập khác ở Texas, thường được so sánh với Đại học Texas.
Từ đồng nghĩa
  • The University of Texas at Austin: Tên đầy đủ của chi nhánh chính.
  • UT Austin: Tên viết tắt phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • "Longhorn Nation": Cộng đồng cổ động viên sinh viên của Đại học Texas.
    • Longhorn Nation is proud of its academic achievements. (Cộng đồng Longhorn tự hào về thành tích học thuật của mình.)
  • "Hook 'em Horns": Khẩu hiệu cử chỉ tay biểu tượng của trường.
    • Fans shouted "Hook 'em Horns" at the game. (Người hâm mộ hét lên "Hook 'em Horns" tại trận đấu.)
Thành ngữ liên quan
  • "Everything is bigger in Texas": Câu nói phổ biến nhấn mạnh quy mô lớn của các thứ ở Texas, bao gồm cả Đại học Texas.
    • The University of Texas campus is huge; everything is bigger in Texas. (Khuôn viên Đại học Texas rất rộng; mọi thứ ở Texas đều lớn hơn.)